1. Tổng quan về cọc tiếp địa đồng thau D16 2.4m
Cọc tiếp D16 2.4m Đồng thau (còn gọi là cọc tiếp địa đồng vàng) là vật tư quan trọng trong các hệ thống chống sét trực tiếp và hệ thống tiếp địa an toàn điện. Với ưu điểm làm từ hợp kim đồng nguyên chất, cọc có khả năng tản dòng điện sét xuống đất nhanh chóng, giúp bảo vệ an toàn cho công trình, thiết bị điện và con người. Cọc tiếp địa đồng thau có thể kết hợp hàn hóa nhiệt, với Hóa chất giảm điện trở giúp ổn định điện trở và hiệu quả lâu dài.

Cọc Đồng Tiếp Địa D16 2.4m (Đồng Thau)
2. Thông số kỹ thuật cọc tiếp địa đồng thau D16 x 2.4m
Dưới đây là bảng thông số chi tiết của cọc tiếp địa đồng thau đường kính D16 dài 2.4m do SG Việt Nam phân phối:
| Thông số |
Chi tiết sản phẩm |
| Tên sản phẩm |
Cọc tiếp địa đồng thau D16 x 2.4m |
| Đường kính thân cọc |
D16mm (Đường kính chuẩn 16mm) |
| Chiều dài tiêu chuẩn |
2.4 mét / cây |
| Chất liệu cấu thành |
Đồng thau (đồng vàng) - Hàm lượng đồng đạt từ 60% - 70% |
| Trọng lượng trung bình |
4.1 - 4.2 kg / cây |
| Quy cách gia công |
Thân cọc trơn không ren, vót nhọn 1 đầu giúp đóng cọc dễ dàng |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật |
TCVN 9385:2012 (Tiêu chuẩn Việt Nam về chống sét cho công trình) |
| Xuất xứ |
Việt Nam (Kèm chứng chỉ chất lượng) |
3. Ưu điểm nổi bật của cọc tiếp địa bằng đồng thau
- Khả năng dẫn điện và thoát sét tối ưu: Nhờ chứa hàm lượng đồng cao, cọc có điện trở suất thấp, giúp dòng điện sự cố hoặc dòng sét đánh nhanh chóng phân tán vào lòng đất.
- Chống ăn mòn, chống oxy hóa cao: Khác với cọc thép mạ đồng dễ bị xước lớp mạ dẫn đến gỉ sét, cọc đồng thau là chất liệu đồng nhất. Do đó, cọc thích hợp đóng tại các vùng đất chua, đất nhiễm mặn, ven biển hoặc khu vực có tính ăn mòn hóa học cao.
- Độ bền cơ học tốt: Chất liệu đồng thau có độ cứng cao hơn đồng đỏ, giúp việc thi công đóng cọc bằng búa hoặc máy khoan dập ít bị cong vênh, rạn nứt.
4. Ứng dụng thực tế của cọc tiếp địa D16 2.4m
Sản phẩm cọc tiếp địa đồng thau D16 dài 2.4m được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dự án công trình:
- Hệ thống chống sét trực tiếp cho nhà ở dân dụng, biệt thự, tòa nhà cao tầng và nhà xưởng công nghiệp.
- Hệ thống tiếp địa an toàn điện cho các thiết bị máy móc, trạm biến áp, phòng Server / Datacenter.
- Làm bãi tiếp địa cho các hệ thống viễn thông, trạm BTS và ngân hàng.
5. Hướng dẫn thi công và kết nối cọc tiếp địa
Để hệ thống chống sét đạt điện trở tiếp địa lý tưởng (< 10 Ω cho chống sét và < 4 Ω cho an toàn điện), quá trình thi công cọc đồng thau cần tuân thủ:
- Phương pháp đóng cọc: Đóng trực tiếp cọc xuống rãnh tiếp địa bằng búa tay chuyên dụng hoặc máy khoan dập có đầu nối thích hợp.
- Phương pháp kết nối:
- Sử dụng mối hàn hóa nhiệt (Khuyên dùng): Sử dụng thuốc hàn hóa nhiệt và khuôn hàn hóa nhiệt chữ T để liên kết cọc đồng thau với dây cáp đồng thoát sét. Mối hàn hóa nhiệt tạo liên kết phân tử bền vĩnh cửu, không bị ăn mòn và giảm điện trở tiếp xúc tối đa.
- Sử dụng kẹp tiếp địa / ốc siết cáp: Dùng kẹp đồng chuyên dụng đối với các công trình nhỏ hoặc cần tháo lắp kiểm tra định kỳ.
-
6. Mua cọc tiếp địa đồng thau D16 2.4m chính hãng tại SG Việt Nam
CÔNG TY TNHH SG VIỆT NAM là đơn vị uy tín chuyên cung cấp cọc tiếp địa, kim thu sét và phụ kiện chống sét hàng đầu tại Việt Nam.
- Cam kết chất lượng: Hàng mới 100%, đúng quy cách D16 2.4m, kèm chứng chỉ xuất xưởng đầy đủ.
- Chính sách bảo hành: Bảo hành chính hãng 12 tháng.
- Dịch vụ: Hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc, tư vấn giải pháp kỹ thuật miễn phí.
- Giá cả: Báo giá cạnh tranh nhất thị trường cho nhà thầu và đại lý ( Gía sản phẩm chỉ từ 1.250.000 -1.450.000 đ/cây Tùy theo thời giá)
LIÊN HỆ BÁO GIÁ VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT
CÔNG TY TNHH SG VIỆT NAM
Hotline / Zalo : 0976 152 701 - 0901 180 800
Email: info@sgvietnam.vn | Website: www.sgvietnam.vn
Địa chỉ: Số 37 Đường T5, P. Tây Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Thông số kỹ thuật cọc
- Thân cọc D=16mm (đường kính chuẩn 16mm)
- Chiều Dài cọc: 2.4m
- Chất liệu: Đồng thau (đồng vàng) /hợp kim đồng
- Trọng lượng trung bình: 4.1-4.2 kg/cây (D16 x 2.4m)
- Quy cách: cọc trơn không có ren, 1 đầu nhọn